Bosch / BOSCH 120 · CRIN 2

Bosch hồ sơ kim phun0 445 120 217

Xem nhận dạng kim phun, dữ liệu mã hóa đã xác nhận, mã OEM và ứng dụng trên xe, thiết bị, động cơ.

Bosch IMAĐiện từ
BOS / Điện từMinh họa

Bosch / BOS

Kim phun Bosch

Hình minh họa

0 445 120 217

Hình minh họa kim phun tham khảo.

Mã OEM
5
Dòng ứng dụng
21

Nhận dạng kỹ thuật

Thông số
kim phun

Thông tin cơ bản và dữ liệu mã hóa đã xác nhận cho mã kim phun này.

Mã phụ tùng

0 445 120 217

Hãng sản xuất

Bosch

Dòng kim phun

BOSCH 120 · CRIN 2

Kiểu kích

Điện từ

Dòng mã hóa

Bosch IMA

Biến thể mã hóa

IMA-7 · IMA-10

Mã tương đương và cách viết

Các dạng số kim phun

0 445 120 2170445120217

Mã OEM và ứng dụng trên xe

Đối chiếu mã ghi trên kim phun với mã OEM và thông tin ứng dụng bên dưới.

Thông tin
tham chiếu

Mã OEM

Đã gắn 5 mã

MAN 51101006064MAN 51101006126MAN 51101006138MAN 51101009126TEMSA 51101006126

Ứng dụng trên xe

Dòng tham chiếu theo xe và động cơ

Thông tin nêu để nhận dạng, không phải để xác nhận việc lắp đặt. Luôn đối chiếu số dập trên kim phun và tài liệu của hãng.

Hãng xeĐời xeNăm sản xuấtĐộng cơMã động cơ
MAN————
MANBus chassis 18.310 to 18.440, 19.310, 19.350, 24.320 to 24.440 HOCL / HOCLN, SL 18.313F / 18.353F HOCL01/2006 onwards—D 2066 LOH01, LOH02, LOH03, LOH04, LOH06, LOH07, LOH08, LOH12, LUH12, LUH13, LUH22, LUH23
MANCity and intercity bus NL 273F, NL 313F, NG 313F, NG 353F, ND 313, SU 313F, SU 353F01/2006 onwards—D 2066 LUH11, LUH12, LUH13, LUH21, LUH22, LUH23
MANLion's City, City G / GL, City LL, City U / ULL, DD (ND 313 / 353, NU 313 / 353)01/2006 onwards—D 2066 LUH02, LUH11, LUH12, LUH13, LUH16, LUH17, LUH21, LUH22, LUH23, LUH26, LUH27, LUH28
MANLion's Coach, Coach C, Coach L09/2005 onwards—D 2066 LOH03, LOH04, LOH07, LOH08
MANLion's Regio, Regio C, Regio L02/2005 onwards—D 2066 LUH01, LUH02, LUH03, LUH08, LUH12, LUH13, LUH14, LUH15, LUH22, LUH23, LUH24, LUH28
MANRR2 coach chassis 10.5, 360, 400, 44009/2014 onwards—D 2066 LOH04, LOH06, LOH07, LOH08
MANTGA 18.310 to 18.440, 24.350 to 24.440, 26.310 to 26.440, 28.310 to 28.440, 32.350 to 32.440, 33.350 to 33.440, 35.350 to 35.440, 37.350 to 37.440, 39.390 to 39.440, 40.400 to 40.440, 41.350 to 41.44005/2004 onwards—D 2066 LF11, LF12, LF13, LF14, LF17, LF18, LF19, LF20, LF21, LF22, LF23, LF24, LF25, LF26, LF27, LF28, LF29, LF30, LF31,
MANTGM II 19.35001/2025 onwards—D 2066 LUH23
MANTGS 18.320 to 18.440, 19.320 to 19.440, 20.320 to 20.440, 21.320 to 21.440, 24.320 to 24.440, 26.320 to 26.440, 28.320 to 28.440, 32.320 to 32.440, 33.320 to 33.440, 35.320 to 35.440, 37.320 to 37.44008/2007 onwards—D 2066 LF17, LF18, LF19, LF20, LF25, LF26, LF27, LF28, LF36, LF37, LF38, LF39, LF40, LF41, LF42, LF43, LF44, LF46, LF48,
MANTGS II 18.320 to 18.440, 26.320 to 26.440, 28.320 to 28.440, 33.320 to 33.440, 40.400 to 40.440, 41.320 to 41.44010/2021 onwards—D 2066 LF40, LF41, LF42, LF43
MANTGX 18.360 to 18.440, 20.360 to 20.440, 24.360 to 24.440, 26.360 to 26.440, 28.360 to 28.440, 33.360 to 33.440, 35.360 to 35.44009/2007 to 09/2021—D 2066 LF17, LF18, LF19, LF25, LF26, LF27, LF36, LF37, LF38, LF40, LF41, LF42, LF57, LF58, LF59
MANTGX 28.440, 29.44006/2009 to 02/2011—D 2676 LF10
MANTGX II 18.360 to 18.440, 26.360 to 26.440, 28.360 to 28.440, 33.320 to 33.44010/2021 onwards—D 2066 LF40, LF41, LF42, LF43
NeoplanCentroliner N 4516, N 4516 P, N 4521 / 4522 G, ND 31301/2006 to 05/2014—D 2066 LUH11, LUH12, LUH13, LUH21, LUH22, LUH23, LUH27, LUH28
NeoplanCityliner N 121x01/2006 onwards—D 2066 LOH01, LOH02, LOH03, LOH04, LOH05, LOH06, LOH07, LOH08
NeoplanTourliner N 2216, N 2216/309/2023 onwards—D 2676 LOH
NeoplanTourliner N 2216x01/2006 onwards—D 2066 LOH01, LOH02, LOH03, LOH04, LOH05, LOH06, LOH07, LOH08
NeoplanTrendliner N 3516x01/2006 to 03/2010—D 2066 LUH01, LUH12, LUH13, LUH14, LUH15, LUH22, LUH23, LUH24
TemsaDiamond 13, 1401/2006 onwards—D 2066 LOH04
TemsaSafari RD 12, 1302/2007 onwards—D 2066 LOH06
Nhắn Zalo cho chúng tôiNhắn qua WhatsApp